Sea ∝ Profile

Thông tin chi tiết Sea ∝ profile
Mã sản phẩm:Sea ∝ Profile hệ 60
Quy cách: dài 5,8m & 6m có các biên dạng khác nhau
Mầu sắc: Trắng
Vật liệu:  Unplasticized Poly Vinyl Chloride – Nhựa Vinyl tổng hợp không hóa dẻo, hay nhựa PVC không hóa dẻo viết tắt uPVC
 Chiều dày: bề mặt ngoài tiếp xúc từ 2,2mm -2,4mm
Ứng dụng: Là vật liệu chính cấu thành nên cửa uPVC có lõi thép gia cường được thi công cho các tòa nhà văn phòng,Trung tâm thương mại, Khách sạn, Chung cư , Trường học , Bệnh viện…
Đặc điểm: Sản phẩm với độ bền cao, chống lão hóa, không cong vênh, mối mọt và có đọ kín khít, Chịu được áp lực cao…
Mô tả: Là nguyên liệu chính cấu thành nên cửa nhựa cao cấp có lõi thép gia cường với độ bền cao, tính năng chống ồn, tiết kiệm điện, thích hợp cho những công trình kiến trúc hiện đại
Bảo hành: 5 năm
  • Cấu tạo sản phẩm
  • Kết quả thử nghiệm
  • Công nghệ sản xuất
  • Thanh Sea ∝ Profile được chế tạo định hình có cấu trúc dạng hộp, chia thành nhiều khoang trống, có thành ngoài dầy từ 2,2 đến 2,4 mm, thực hiện chức năng cách âm cách nhiệt và được lắp thép gia cường để tăng khả năng chịu lực cho bộ cửa. Những thanh Progfile được liên kết, cho phép thực hiện hóa thành những bộ cửa đa dạng với kích thước kiểu dáng phù hợp với mọi kiến trúc, từ tòa nhà văn phòng đến khách sạn hay biệt thự

    Sea alpha profile
    Góc mẫu – Cấu tạo cửa làm từ thanh sea alpha profile

    ƯU ĐIỂM

    Thanh Profile sử dụng công nghệ đùn hỗn hợp giữa uPVC & ASA:

    • Bề mặt thanh Profile có độ bền cao tránh trầy xước.
    • Màu sắc đa dạng, có thể làm nhiều mầu và đặt hàng theo yêu cầu.
    • Khả năng chịu nhiệt tốt.
    • Độ bền màu cao làm cho sản phẩm luôn mới theo thời gian.
    • Chống ăn mòn và chịu đựng được môi trường khắc nghiệt

    KẾT CẤU & LẮP GHÉP

    • Các thanh nhựa Profile  nói chung có độ dày trung bình từ 2.3 – 2.4mm phù hợp với tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 12608.
    • Khuôn mẫu được thiết kế khoa học làm tăng độ cứng của thanh và tăng khả năng chịu áp lực gió của sản phẩm cửa.
    • Khả năng tích hợp cao với các hệ thống phụ kiện kim khí hiện hành.
    • Đáp ứng tối đa cho các hệ cửa như: Cửa sổ mở quay vào trong, ra ngoài, cửa sổ mở trượt, cửa đi mở quay vào trong, ra ngoài, cửa đi mở trượt…v/v.

    Bảng Giá Shide Profile uPVC màu

    Stt  Tên hàng hóa  Đơn vị tính  Giá niêm yết  Ghi chú
     1  Nhóm Shide Trắng  Kg  34,700
     2  Nhóm Shide màu café  Kg  39,700
     3  Nhóm Shide màu ( khác)  Kg  38,700

    Trân trọng cảm ơn và rất mong được phục vụ Quí Khách hàng!

    Ghi chú:

    – Giá trên đã bao gồm thuế VAT.

    – Sản phẩm được sản xuất phù hợp tiêu chuẩn European Standard BSEN 12608

    – Điều kiện thanh toán: trước khi nhận hàng

    – Xuất bán tại Ngọc Hồi sẽ cộng thêm 300 đồng/kg

    – Để biết thêm chi tiết  liên hệ Admin:  (04) 221 81 888 hoặc (04) 221 80 555 hoặc (04) 37342 888 – Ext 189

     

     BẢN VẼ KỸ THUẬT, MẶT CẮT SẢN PHẨM THANH NHỰA PROFILE uPVC CỦA TẬP ĐOÀN NHỰA ĐÔNG Á

     

    Mời bạn xem thêm các kết quả liên quan sản phẩm Sea alpha profile upvc trên google search dưới đây:

    Được sản xuất tại Công ty CP TĐ Nhựa Đông Á (DAG) theo quy trình ép đùn, Các sản phẩm Sea ∝ Profile có cấu trúc dạng hộp, chia thành nhiều khoang trống, với bề mặt ngoài dày từ 2,3mm đến 2,5mm.

    DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT PROFILE

    Sea ∝ Profile có đặc tính cách âm, cách nhiệt tốt, chịu va đập, chống lão hóa, chịu cháy, không bi phân hủy thành các thành phần dễ cháy ngay cả ở nhiệt độ cao,… phù hợp với khí hậu, môi trường khắc nghiệt ở Việt Nam.

    Sea ∝ Profile đã được kiểm nghiệm qua thử sức bền của mối hàn và tần suất đóng mở trong điều kiện chịu tải nhiều nghìn lần.

    Sea ∝ Profile khi được gia cường lõi thép và kết nối, lắp ghép với nhiều loại kim khí phụ kiện cho phép hiện thực hóa thành những bộ cửa, vách ngăn an toàn, đa dạng về kích thước, kiểu dáng phù hợp, công dụng tiện ích.

    Sea Profile khi được dán laminated với vân gỗ hay màu sắc tạo thành các bộ cửa có kiến trúc đẹp và thẩm mỹ cao, sản phẩm có sẵn tại DAG.

    Sea Alpha Profile được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu phù hợp, số hiệu BS EN 12608.